1. Ưu điểm của sản phẩm điều hòa 17.000 BTU (FHA100BVMV/RZA100DV1)
- Kiểu dáng thời trang.
- Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng.
- Tiết kiệm diện tích lắp đặt.
- Vận hàng êm ái.
2. Thông số kỹ thuật và tính năng điều hòa 17.000 BTU (FHA100BVMV/RZA100DV1)
a. Điều Hòa Daikin áp trần Inverter 2 Chiều 17.000 BTU
Stylish Model
Kiểu dáng thời trang
- Nắp máy đóng gọn gàng khi không sử dụng.
- Màu trắng.
Thoải mái
- Công nghệ động cơ quạt một chiều kết hợp cánh quạt rộng sirocco và bộ trao đổi nhiệt lớn mang đến luồng khí nhiều hơn và giữ cho máy vận hành êm ái.
- Đảo gió tự động (từ trên xuống và từ dưới lên) và cánh đảo (bên trái và bên phải có thể chỉnh tay) mang lại sự thoải mái cho căn phòng.
- Cánh hướng dòng có thể chỉnh tay để có luồng gió thổi theo góc thẳng hoặc góc rộng.
Thích hợp với các trần nhà cao
50-71B | 100B | 125/140B | |
Tiêu chuẩn | 2.7m trở xuống | 3.8m trở xuống | 4.3m trở xuống |
Trần cao | 2.7m-3.5m | 3.8m-4.3m |
Tốc độ gió: 5 bước và tự động
- Điều khiển luồng gió được cải tiến tăng từ 3 bước lên 5 bước.
- Lưu lượng gió tự động cũng được trang bị.
Hoạt động êm
Dàn lạnh
|
Độ ồn | ||||
RC | C | TB | T | RT | |
50/60B | 37.0 | 36.0 | 35.0 | 33.5 | 32.0 |
71B | 38.0 | 37.0 | 36.0 1 | 35.0 | 34.0 |
100B | 42.0 | 40.0 | 38.0 | 36.0 | 34.0 |
125B | 44.0 | 42.5 | 41.0 | 39.0 | 37.0 |
140B | 46.0 | 44.0 | 42.0 | 40.0 | 38.0 |
Lắp đặt linh hoạt mang lại tự do trong thiết kế
Lắp đặt linh hoạt
- Máy có thể lắp gọn hơn trong các điều kiện không gian hẹp
Bộ bơm nước xả (tùy chọn) có thể dễ dàng kết hợp với máy
- Việc nối với ống xả có thể thực hiện bên trong máy. Đầu ra của ống ga và ống xả chung nhau.
Tiêu chuẩn kết nối DIII-NET
- Có thể kết nối với hệ điều khiển trung tâm không cần phụ kiện.
Đi dây và bảo trì, sửa chữa có thể thực hiện bên dưới dàn lạnh.
Dễ dàng đi ống ở bên hông nhờ vào khung có thể tháo rời.
Bảo dưỡng dễ dàng
Hệ thống bơm nước xả (tùy chọn) với có kháng khuẩn ion bạc
- Giúp ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc, vi khuẩn gây mùi khó chịu và làm tắc máng xả.
Cánh đảo gió không có gờ
- Tránh hiện tượng ngưng tụ, ngăn cản bụi bẩn bám vào cánh đảo gió. Giúp chiếc điều hòa ấp trần này vệ sinh dễ dàng .
Bề mặt phẳng, có thể vệ sinh dễ dàng
- Dễ dàng lau bụi khỏi bề mặt của máy.
Lưới chống dầu
Lưới hút gió sử dụng chất liệu nhựa chống bám dầu
- Tăng độ bền khi sử dụng điều hòa áp trần Daikin FHA100BVMV/RZA100DV1 trong các nhà hàng hoặc các môi trường tương tự.
b. Điều Khiển Không Dây BRC7M56
- Điều khiển từ xa cung cấp kèm theo bộ thu nhận tín hiệu.
- Bộ thu nhận tín hiệu lắp trong mặt nạ trang trí hoặc dàn lạnh.
- Hình dạng của bộ thu nhận tín hiệu sẽ thay đổi tùy thuộc vào dàn lạnh.
- LCD đèn nền của điều khiển từ xa không dây mới.
Điều khiển từ xa có dây được trang bị cảm biến nhiệt độ
- Cho phép cảm biến nhiệt độ gần hơn với khu vực mục tiêu để gia tăng sự dễ chịu. (Khi sử dụng điều khiển từ xa từ phòng khác, cần chọn cảm biến nhiệt độ trên miệng gió ra ở dàn lạnh).
Bảo trì và sữa chữa dễ dàng
- Các cài đặt ban đầu có thể thực hiện bằng điều khiển từ xa. Sau khi hoàn tất xây dựng nội thất, dàn lạnh cassette có thể được cài đặt từ xa, không cần sử dụng thang để tiếp cận với việc cài đặt bằng tay.
- Điều khiển từ xa được trang bị với tên model và các tính năng hiện thị sự cố, thuận tiện hơn trong việc sửa chữa khi gặp sự cố.
SkyAir sử dụng chung điều khiển với Thiết bị Thông gió thu hồi nhiệt và những máy điều hòa Daikin khác, giúp việc khóa lẫn trở nên thuận tiện.
- Dễ dàng phù hợp với các hệ thống điều khiển từ xa trung tâm, nhiều tính năng, quy mô lớn. Lắp đặt và kết nối dây điều khiển giữa SkyAir và các thiết bị điều hòa khác của Daikin rất dễ dàng.
Màn hình LCD hiển thị trạng thái vận hành bằng chữ, số và hình động.
- Hiển thị luồng gió/đảo gió: Hiển thị trạng thái vận hành đảo gió tự động và vị trí cài đặt cho góc thổi gió.
- Hiển thị nhiệt độ/chế độ vận hành cài đặt trước: Hiển thị nhiệt độ trong phòng và trạng thái cài đặt trước (quạt, làm khô, làm lạnh).
- Hiển thị thời gian lập trình: Có thể cài đặt thời gian khởi động và tắt máy cho mỗi bộ hẹn giờ trong vòng 72 giờ. Màn hình LCD cũng hiển thị thời điểm cần vệ sinh bộ lọc, khi thiết bị trung tâm đang thay đổi cài đặt và thời điểm cần vệ sinh hệ thống thông gió.
- Chức năng tự động chẩn đoán: Kiểm soát trạng thái vận hành trong phạm vi hệ thống bao gồm 40 hạng mục và hiển thị cảnh báo khi hệ thống có sự cố.
Tên sản phẩm
|
Dàn lạnh | FHA100BVMV | ||
Dàn nóng | RZA100DV1 | |||
Nguồn điện | Dàn nóng |
1 Pha, 220V, 50Hz
|
||
Công suất làm lạnh
Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 10.0 (3.2-11.2) | ||
Btu/h | 34,100 (10,900-38,200) | |||
Công suất sưởi
Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 11.2 (3.5-12.5) | ||
Btu/h | 38,200 (11,900-42,700) | |||
Công suất điện tiêu thụ
|
Làm lạnh |
kW
|
3.22 | |
Sưởi | 3.00 | |||
COP
|
Làm lạnh |
kW/kW
|
3.11 | |
Sưởi | 3.73 | |||
CSPF | Làm lạnh | kWh/kWh | 5.37 | |
Dàn lạnh
|
Màu sắc | Màu trắng | ||
Lưu lượng gió (RC / C / TB / RT / T)
|
m3 /phút | 28.0 / 26.0 / 24.0 / 22.0 / 20.0 | ||
cfm | 988 / 918 / 847 / 777 / 706 | |||
Độ ồn (RC / C / TB / RT / T) | dB(A) | 42.0 / 40.0 / 38.0 / 36.0 / 34.0 | ||
Kích thước (CxRxD) | mm | 235X1590X690 | ||
Trọng lượng máy | kg | 38 | ||
Dải hoạt động
|
Làm lạnh | °CWB | 14 đến 25 | |
Sưởi | °CDB | 15 đến 27 | ||
Dàn nóng
|
Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
Dàn tản nhiệt | Loại |
Ống đồng cánh nhôm
|
||
Máy nén
|
Loại | Swing dạng kín | ||
Công suất động cơ | kW | 2.4 | ||
Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 2.6 (Đã nạp cho 30 m) | ||
Độ ồn
|
Làm lạnh/Sưởi | dB(A) | 49 / 53 | |
Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 45 | ||
Kích thước (CxRxD) | mm | 990X940X320 | ||
Trọng lượng máy | kg | 69 | ||
Dải hoạt động
|
Làm lạnh | °CDB | -5 đến 46 | |
Sưởi | °CWB | -15 đến 15.5 | ||
Ống kết nối
|
Lỏng (Loe) | mm | Φ9.5 | |
Hơi (Loe) | mm | Φ15.9 | ||
Ống xả
|
Dàn lạnh | mm |
VP20 (Đường kính trong Φ20X Đường kính ngoài Φ26)
|
|
Dàn nóng | mm | Φ26.0 (Lỗ) | ||
Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 75 (Chiều dài tương đương 90) | ||
Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
Cách nhiệt |
Cả ống lỏng và ống hơi
|
Reviews
There are no reviews yet.